hệ lụy

hệ lụy

Việc khai thác tài nguyên bừa bãi để lại nhiều hệ lụy cho môi trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hậu quả tiêu cực, kết quả không mong muốn phát sinh từ một sự việc, hành động hoặc quyết định trước đó: "hệ lụy" chỉ những tác động xấu, rắc rối hoặc vấn đề kéo theo như một phần hệ quả tất yếu, thường mang tính chất phức tạp lâu dài.
    • Mối liên hệ ràng buộc dẫn đến hậu quả: "hệ lụy" cũng có thể nhấn mạnh đến mối quan hệ nhân-quả, trong đó nguyên nhân ban đầu dẫn đến một loạt các kết quả tiêu cực không dễ dàng giải quyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc khai thác tài nguyên bừa bãi để lại nhiều hệ lụy cho môi trường. (Hành động khai thác tài nguyên thiếu kiểm soát dẫn đến nhiều hậu quả tiêu cực cho môi trường.)
    • Quyết định vội vàng đó đã gây ra những hệ lụy khôn lường cho cả tập thể. (Quyết định thiếu suy nghĩ đó đã tạo ra những hậu quả tiêu cực không thể đoán trước cho cả nhóm.)
    • Chúng ta cần cân nhắc kỹ để tránh những hệ lụy về sau. (Chúng ta cần suy xét cẩn thận để tránh những hậu quả xấu trong tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gánh chịu hệ lụy": phải chịu đựng, gánh vác những hậu quả tiêu cực.

    • Người dân nghèo thường đối tượng phải gánh chịu hệ lụy từ các chính sách không phù hợp. (Người dân nghèo thường nhóm phải hứng chịu những hậu quả xấu từ các chính sách không thích hợp.)
  • "hệ lụy tất yếu": hậu quả tiêu cực chắc chắn sẽ xảy ra, không thể tránh khỏi.

    • Ô nhiễm không khí hệ lụy tất yếu của quá trình công nghiệp hóa thiếu kiểm soát. (Ô nhiễm không khí hậu quả tiêu cực không thể tránh khỏi của quá trình phát triển công nghiệp không được quản lý chặt chẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hậu quả (danh từ): kết quả (thường xấu) của một hành động hay sự việc nào đó. Từ nàynghĩa rộng hơn phổ biến hơn "hệ lụy".
  • Tác động tiêu cực (cụm danh từ): ảnh hưởng xấu.
  • Di chứng (danh từ): hậu quả xấu còn sót lại sau một bệnh tật, tai nạn hoặc sự kiện, thường dùng trong y tế hoặc bối cảnh cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Hậu quả: kết quả (thường chỉ kết quả xấu).
  • Tai họa: điều rủi ro, bất hạnh lớn.
  • Vấn nạn: vấn đề nhức nhối, tệ nạn kéo dài (thường dùng cho các vấn đề xã hội).
Các cụm từ liên quan
  • Kéo theo hệ lụy: dẫn đến, mang theo những hậu quả tiêu cực.

    • Sự cố tại nhà máy đã kéo theo nhiều hệ lụy về kinh tế xã hội. (Sự cốnhà máy đã dẫn đến nhiều hậu quả tiêu cực về mặt kinh tế đời sống xã hội.)
  • Đối mặt với hệ lụy: phải đương đầu, giải quyết những hậu quả tiêu cực.

    • Công ty buộc phải đối mặt với những hệ lụy từ vụ bối tài chính. (Công ty buộc phải giải quyết những hậu quả xấu từ vụ scandal tài chính.)
Thành ngữ liên quan
  • "Gieo gió, gặt bão": (Thành ngữ) Hành động xấu sẽ dẫn đến hậu quả xấu tương xứng. Có thể dùng để giải thích cho khái niệm "hệ lụy".
    • Hành động lừa đảo của hãng đó chính "gieo gió", giờ đây họ đang phải "gặt bão" với vô vàn hệ lụy pháp lý. (Hành động gian dối của công ty đó chính nguyên nhân, bây giờ họ đang phải hứng chịu hậu quảvô số rắc rối về mặt pháp luật.)